TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Đe nhục tiếng Nga là gì?

"đe nhục" trong tiếng Nga là сканда́л (danh từ).

сканда́л Danh từ

skandál giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vụ tai tiếng, đe nhục, ô nhục, bê bối, lôi thôi.

Xem đầy đủ từ "сканда́л": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đe nhục tiếng Nga là gì?

"đe nhục" trong tiếng Nga là сканда́л (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.