Điếc tiếng Nga là gì?
"điếc" trong tiếng Nga là глухо́й (tính từ).
глухо́й Tính từ
gluxój giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điếc.
- Бетховен был глухим в последние годы жизни. Beethoven trở thành điếc vào những năm cuối đời.
- Том глух на одно ухо. Tom bị điếc một tai.
Câu hỏi thường gặp
Điếc tiếng Nga là gì?
"điếc" trong tiếng Nga là глухо́й (tính từ).