TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Điếc tiếng Nga là gì?

"điếc" trong tiếng Nga là глухо́й (tính từ).

глухо́й Tính từ

gluxój giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điếc.

  • Бетховен был глухим в последние годы жизни. Beethoven trở thành điếc vào những năm cuối đời.
  • Том глух на одно ухо. Tom bị điếc một tai.

Xem đầy đủ từ "глухо́й": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Điếc tiếng Nga là gì?

"điếc" trong tiếng Nga là глухо́й (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.