TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

глухо́й

Cấp độ ≈B2 giống đựcđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
gluxój[ɡɫʊˈxoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên глухо́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

глухо́й nghĩa là điếc, vô thanh.

Nghĩa của глухо́й

Tính từ

  1. Điếc.
  2. Vô thanh.

Biến cách của глухо́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchглухо́йглухо́еглуха́яглухи́е
Sinh cáchглухо́гоглухо́гоглухо́йглухи́х
Tặng cáchглухо́муглухо́муглухо́йглухи́м
Đối cáchглухо́й / глухо́гоглухо́еглуху́юглухи́е / глухи́х
Công cụ cáchглухи́мглухи́мглухо́йглухи́ми
Giới cáchглухо́мглухо́мглухо́йглухи́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của глухо́й

So sánh hơn(по)глу́ше

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với глухо́й

Trái nghĩa

Câu ví dụ với глухо́й

  • Глухого выстрелами не напугаешь. Điếc không sợ súng.Tatoeba #7286819
  • Глухому выстрелы нипочем. Điếc không sợ súng.Tatoeba #7286815
  • Том глухой на одно ухо. Tom bị điếc một tai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5517383
  • Чтобы понять мудрость, надо быть мудрым: для глухой аудитории музыка ничего не значит. Để có thể hiểu được sự khôn ngoan thì cần phải có sự khôn ngoan. Âm nhạc sẽ chẳng còn ý nghĩa gì nếu người nghe là người điếc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2524404
  • Том глухой. Tom bị điếc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2501784
  • Я глухой. Tôi bị điếc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2518233
  • Том глух на одно ухо. Tom bị điếc một tai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2381848
  • Бетховен был глухим в последние годы жизни. Beethoven trở thành điếc vào những năm cuối đời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6811487

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

глухой nghĩa là gì?

глухой (tính từ) nghĩa là điếc, vô thanh.

глухой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là глухо́й (phiên âm Latinh gluxój, IPA [ɡɫʊˈxoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.