глухо́й
Dấu sắc trên глухо́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
глухо́й nghĩa là điếc, vô thanh.
Nghĩa của глухо́й
Tính từ
- Điếc.
- Vô thanh.
Biến cách của глухо́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | глухо́й | глухо́е | глуха́я | глухи́е |
| Sinh cách | глухо́го | глухо́го | глухо́й | глухи́х |
| Tặng cách | глухо́му | глухо́му | глухо́й | глухи́м |
| Đối cách | глухо́й / глухо́го | глухо́е | глуху́ю | глухи́е / глухи́х |
| Công cụ cách | глухи́м | глухи́м | глухо́й | глухи́ми |
| Giới cách | глухо́м | глухо́м | глухо́й | глухи́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của глухо́й
| So sánh hơn | (по)глу́ше |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với глухо́й
Trái nghĩa
Câu ví dụ với глухо́й
- Глухого выстрелами не напугаешь. Điếc không sợ súng.Tatoeba #7286819
- Глухому выстрелы нипочем. Điếc không sợ súng.Tatoeba #7286815
- Том глухой на одно ухо. Tom bị điếc một tai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5517383
- Чтобы понять мудрость, надо быть мудрым: для глухой аудитории музыка ничего не значит. Để có thể hiểu được sự khôn ngoan thì cần phải có sự khôn ngoan. Âm nhạc sẽ chẳng còn ý nghĩa gì nếu người nghe là người điếc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2524404
- Том глухой. Tom bị điếc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2501784
- Я глухой. Tôi bị điếc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2518233
- Том глух на одно ухо. Tom bị điếc một tai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2381848
- Бетховен был глухим в последние годы жизни. Beethoven trở thành điếc vào những năm cuối đời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6811487
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
глухой nghĩa là gì?
глухой (tính từ) nghĩa là điếc, vô thanh.
глухой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là глухо́й (phiên âm Latinh gluxój, IPA [ɡɫʊˈxoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.