TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Điểm cận nhật tiếng Nga là gì?

"điểm cận nhật" trong tiếng Nga là периге́лий (danh từ).

периге́лий Danh từ

perigélij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điểm cận nhật, cận nhật điểm, điểm gần mặt trời nhất.

Xem đầy đủ từ "периге́лий": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Điểm cận nhật tiếng Nga là gì?

"điểm cận nhật" trong tiếng Nga là периге́лий (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.