TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Điện tử tiếng Nga là gì?

"điện tử" trong tiếng Nga là электро́н (danh từ).

электро́н Danh từ

elektrón giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điện tử, êlectrôn.

Xem đầy đủ từ "электро́н": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Điện tử tiếng Nga là gì?

"điện tử" trong tiếng Nga là электро́н (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.