электро́н
Dấu sắc trên электро́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
электро́н nghĩa là điện tử, êlectrôn.
Nghĩa của электро́н
Danh từ
- Điện tử, êlectrôn.
Biến cách của электро́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | электро́н | электро́ны |
| Sinh cách кого? чего? | электро́на | электро́нов |
| Tặng cách кому? чему? | электро́ну | электро́нам |
| Đối cách кого? что? | электро́н | электро́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | электро́ном | электро́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | электро́не | электро́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
электрон nghĩa là gì?
электрон (danh từ) nghĩa là điện tử, êlectrôn.
электрон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là электро́н (phiên âm Latinh elektrón, IPA [ɪlʲɪkˈtron]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.