TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Điện tử học tiếng Nga là gì?

"điện tử học" trong tiếng Nga là электро́ника (danh từ).

электро́ника Danh từ

elektrónika giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điện tử học.

Xem đầy đủ từ "электро́ника": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Điện tử học tiếng Nga là gì?

"điện tử học" trong tiếng Nga là электро́ника (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.