Điện thế tiếng Nga là gì?
"điện thế" trong tiếng Nga là потенциа́л (danh từ).
потенциа́л Danh từ
potɛnciál giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điện thế, thế điện, thế.
- ра́зность потенциа́лов thế hiệu, hiệu thế, hiệu số điện thế
Xem đầy đủ từ "потенциа́л": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Điện thế tiếng Nga là gì?
"điện thế" trong tiếng Nga là потенциа́л (danh từ).