TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

потенциа́л

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
potɛnciál[pətɨnt͡sɨˈaɫ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên потенциа́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

потенциа́л nghĩa là điện thế, thế điện.

Nghĩa của потенциа́л

Danh từ

  1. vật lý Điện thế, thế điện, thế.
    • ра́зность потенциа́ловthế hiệu, hiệu thế, hiệu số điện thế
  2. nghĩa bóng Tiềm lực.
    • жкономи́ческий потенциа́лtiềm lực kinh tế
    • оборо́нный потенциа́лtiềm lực quốe phòng

Biến cách của потенциа́л (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?потенциа́лпотенциа́лы
Sinh cách кого? чего?потенциа́лапотенциа́лов
Tặng cách кому? чему?потенциа́лупотенциа́лам
Đối cách кого? что?потенциа́лпотенциа́лы
Công cụ cách кем? чем?потенциа́ломпотенциа́лами
Giới cách о ком? о чём?потенциа́лепотенциа́лах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với потенциа́л

  • Телевидение может снизить наш творческий потенциал. Tivi có thể làm giảm khả năng sáng tạo của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #639982

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

потенциал nghĩa là gì?

потенциал (danh từ) nghĩa là điện thế, thế điện.

потенциал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là потенциа́л (phiên âm Latinh potɛnciál, IPA [pətɨnt͡sɨˈaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.