TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Đoạn kết thúc tiếng Nga là gì?

"đoạn kết thúc" trong tiếng Nga là фина́л (danh từ).

фина́л Danh từ

finál giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đoạn kết, đoạn kết thúc, chỗ kết liễu, chung cục, tận cùng.

Xem đầy đủ từ "фина́л": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đoạn kết thúc tiếng Nga là gì?

"đoạn kết thúc" trong tiếng Nga là фина́л (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.