TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Ấm đun nước tiếng Nga là gì?

"ấm đun nước" trong tiếng Nga là ча́йник (danh từ).

ча́йник Danh từ

čájnik giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ấm đun nước.

Xem đầy đủ từ "ча́йник": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ấm đun nước tiếng Nga là gì?

"ấm đun nước" trong tiếng Nga là ча́йник (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.