TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ча́йник

giống đựcđộng vật
čájnik[ˈt͡ɕæjnʲɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ча́йник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ча́йник nghĩa là ấm, siêu, ấm chuyên, ấm trà.

Nghĩa của ча́йник

Danh từ

  1. для кипячения воды [cái] ấm, siêu, ấm siêu, ấm đun nước.
  2. для заварки чая [cái] ấm chuyên, ấm trà, ấm tích, bình tích, ấm pha trà, ấm pha chè.

Biến cách của ча́йник (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ча́йникча́йники
Sinh cách кого? чего?ча́йникача́йников
Tặng cách кому? чему?ча́йникуча́йникам
Đối cách кого? что?ча́йникача́йников
Công cụ cách кем? чем?ча́йникомча́йниками
Giới cách о ком? о чём?ча́йникеча́йниках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ча́йник

Đồng nghĩa

Họ từ của ча́йник

Câu ví dụ với ча́йник

  • Чайник кипит. Ấm nước đang sôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2821911

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

чайник nghĩa là gì?

чайник (danh từ) nghĩa là ấm, siêu, ấm chuyên, ấm trà.

чайник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ча́йник (phiên âm Latinh čájnik, IPA [ˈt͡ɕæjnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.