Ấm xa-mô-va tiếng Nga là gì?
"ấm xa-mô-va" trong tiếng Nga là самова́р (danh từ).
самова́р Danh từ
samovár giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Cái, chiếc] ấm xa-mô-va, ấm lò.
- поста́вить самова́р đặt ấm xa-mô-va (ấm lò)
Câu hỏi thường gặp
Ấm xa-mô-va tiếng Nga là gì?
"ấm xa-mô-va" trong tiếng Nga là самова́р (danh từ).