Ấn tượng tiếng Nga là gì?
"ấn tượng" trong tiếng Nga là впечатле́ние (danh từ).
впечатле́ние Danh từ
vpečatlénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảm tưởng, ấn tượng.
- Я не собирался производить такого впечатления. Tôi không định gây cho bạn ấn tượng như thế.
- Я не хотел производить на тебя такое впечатление. Tôi không nghĩ để lại cho bạn ấn tượng đó
Xem đầy đủ từ "впечатле́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Ấn tượng tiếng Nga là gì?
"ấn tượng" trong tiếng Nga là впечатле́ние (danh từ).