впечатле́ние
Dấu sắc trên впечатле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
впечатле́ние nghĩa là cảm tưởng, ấn tượng.
Nghĩa của впечатле́ние
Danh từ
- Cảm tưởng, ấn tượng.
- под си́льным впечатле́ниемcó (do) ấn tượng mạnh mẽ
- находи́ться под впечатле́ниемcó ấn tượng
- э́то произвело́ на меня́ глубо́кое впечатлениеđiều đó gây một ấn tượng sâu sắc cho tôi
- оста́вить хоро́шее впечатлениеđể lại cảm tưởng (ấn tượng) tốt
- расска́зывать о свои́х впечатле́нияхkể lại cảm tưởng của mình
- у меня́ тако́е впечатле́ни, что...tôi có cảm tưởng rằng...
Biến cách của впечатле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | впечатле́ние | впечатле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | впечатле́ния | впечатле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | впечатле́нию | впечатле́ниям |
| Đối cách кого? что? | впечатле́ние | впечатле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | впечатле́нием | впечатле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | впечатле́нии | впечатле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với впечатле́ние
- Альпийские пейзажи произвели на меня неизгладимое впечатление. Phong cảnh của dãy Alps đã để lại trong tôi một ấn tượng khó phai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #443474
- Эта речь произвела на меня большое впечатление. Tôi rất ấn tượng về bài thuyết trình đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2109467
- Сказанное тобой произвело на меня глубокое впечатление. Những gì bạn nói để lại một ấn tượng sâu sắc trong tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4763657
- Я не хотел произвести на тебя такое впечатление. Tôi không nghĩ để lại cho bạn ấn tượng đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1442063
- Я не хотел производить на тебя такое впечатление. Tôi không nghĩ để lại cho bạn ấn tượng đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3400492
- Я не собирался производить такого впечатления. Tôi không định gây cho bạn ấn tượng như thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2818377
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
впечатление nghĩa là gì?
впечатление (danh từ) nghĩa là cảm tưởng, ấn tượng.
впечатление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là впечатле́ние (phiên âm Latinh vpečatlénije, IPA [f⁽ʲ⁾pʲɪt͡ɕɪtˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.