TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Ấy tiếng Nga là gì?

"ấy" trong tiếng Nga là да́нный (tính từ).

да́нный Tính từ

dánnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Này, ấy, đó.

  • Не думаю, что он годится для данной работы. Tôi không cho rằng anh ấy phù hợp với công việc đó.
  • данный вопро́с vấn đề này

Xem đầy đủ từ "да́нный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ấy tiếng Nga là gì?

"ấy" trong tiếng Nga là да́нный (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.