TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

да́нный

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
dánnyj[ˈdanːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên да́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

да́нный nghĩa là này, ấy.

Nghĩa của да́нный

Tính từ

  1. Này, ấy, đó.
    • данный вопро́сvấn đề này
    • в да́нную мину́ту, в да́нное вре́мя, в данный моме́нтtrong lúc này
    • в да́нном слу́чаеtrong trường hợp này
    • да́нная величина́(toán học) [đại] lượng cho trước

Biến cách của да́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchда́нныйда́нноеда́ннаяда́нные
Sinh cáchда́нногода́нногода́ннойда́нных
Tặng cáchда́нномуда́нномуда́ннойда́нным
Đối cáchда́нный / да́нногода́нноеда́ннуюда́нные / да́нных
Công cụ cáchда́ннымда́ннымда́ннойда́нными
Giới cáchда́нномда́нномда́ннойда́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với да́нный

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với да́нный

  • Я в данный момент занят. Hiện tôi đang bận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4206334
  • Данный учебник истории написан для учащихся старших классов. Cuốn sách lịch sử này được viết cho học sinh cấp ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6600639
  • Эта база данных содержит много ошибок. Cơ sở dữ liệu này có nhiều lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4898322
  • Том не смог выполнить данное им обещание. Tom đã không giữ lời hứa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4440614
  • У Тома нет доступа к базе данных. Tom không có quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4675771
  • Коммерческое использование данных материалов воспрещается. Cấm sử dụng các tài liệu này cho mục đích thương mại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13602919
  • Не думаю, что он годится для данной работы. Tôi không cho rằng anh ấy phù hợp với công việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #596802
  • Прогресс отслеживается ежедневно и сохраняется в базе данных. Tiến trình được giám sát hằng ngày vào được lưu vào trong cơ sở dữ liệu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7886726

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

данный nghĩa là gì?

данный (tính từ) nghĩa là này, ấy.

данный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là да́нный (phiên âm Latinh dánnyj, IPA [ˈdanːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.