Ẩn náu tiếng Nga là gì?
"ẩn náu" trong tiếng Nga là скрыва́ться (động từ).
скрыва́ться Động từ
skryvátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ẩn náu, ẩn nấp, ẩn núp, nấp, núp, trốn; (сбежать) chạy trốn; (khẩu ngữ) (уйти незамено) lẻn đi, chuồn, tếch, lủi.
Xem đầy đủ từ "скрыва́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Ẩn náu tiếng Nga là gì?
"ẩn náu" trong tiếng Nga là скрыва́ться (động từ).