TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

скрыва́ться

Cấp độ ≈B2 thể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
skryvátʹsja[skrɨˈvat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên скрыва́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

скрыва́ться nghĩa là ẩn náu, ẩn nấp, biến mất, khuất.

Nghĩa của скрыва́ться

Động từ

  1. Ẩn náu, ẩn nấp, ẩn núp, nấp, núp, trốn; (сбежать) chạy trốn; (khẩu ngữ) (уйти незамено) lẻn đi, chuồn, tếch, lủi.
  2. исчезнуть Biến mất, khuất.
    • со́лнце скры́лось за ту́чамиmặt trời khuất [bóng] sau đám mây đen
    • от него́ ничто́ не мо́жет скры́тьсяchẳng cái gì có thể được với nó, cái gì nó cũng để mắt đến cả
    • тк. несов.(прятаться) giấu mình, náu mình, ẩn nấp, ẩn giấu, nấp, núp, trốn, lủi, lẩn; (избегать встречи) — lẩn tránh
    • тк. несов.chứa, chứa đựng; (корениться в чём-л.) — ẩn giấu

Chia động từ скрыва́ться

NgôiHiện tại
яскрыва́юсь
тыскрыва́ешься
он / она́ / оно́скрыва́ется
мыскрыва́емся
выскрыва́етесь
они́скрыва́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + скрываться.

Quá khứ

Giống đực (он)скрыва́лся
Giống cái (она́)скрыва́лась
Giống trung (оно́)скрыва́лось
Số nhiều (они́)скрыва́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)скрыва́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)скрыва́йтесь

Họ từ của скрыва́ться

Câu hỏi thường gặp

скрываться nghĩa là gì?

скрываться (động từ) nghĩa là ẩn náu, ẩn nấp, biến mất, khuất.

скрываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là скрыва́ться (phiên âm Latinh skryvátʹsja, IPA [skrɨˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.