скрыва́ться
Dấu sắc trên скрыва́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
скрыва́ться nghĩa là ẩn náu, ẩn nấp, biến mất, khuất.
Nghĩa của скрыва́ться
Động từ
- Ẩn náu, ẩn nấp, ẩn núp, nấp, núp, trốn; (сбежать) chạy trốn; (khẩu ngữ) (уйти незамено) lẻn đi, chuồn, tếch, lủi.
- исчезнуть Biến mất, khuất.
- со́лнце скры́лось за ту́чамиmặt trời khuất [bóng] sau đám mây đen
- от него́ ничто́ не мо́жет скры́тьсяchẳng cái gì có thể được với nó, cái gì nó cũng để mắt đến cả
- тк. несов.(прятаться) giấu mình, náu mình, ẩn nấp, ẩn giấu, nấp, núp, trốn, lủi, lẩn; (избегать встречи) — lẩn tránh
- тк. несов.chứa, chứa đựng; (корениться в чём-л.) — ẩn giấu
Chia động từ скрыва́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | скрыва́юсь |
| ты | скрыва́ешься |
| он / она́ / оно́ | скрыва́ется |
| мы | скрыва́емся |
| вы | скрыва́етесь |
| они́ | скрыва́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + скрываться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | скрыва́лся |
| Giống cái (она́) | скрыва́лась |
| Giống trung (оно́) | скрыва́лось |
| Số nhiều (они́) | скрыва́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | скрыва́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | скрыва́йтесь |
Họ từ của скрыва́ться
Câu hỏi thường gặp
скрываться nghĩa là gì?
скрываться (động từ) nghĩa là ẩn náu, ẩn nấp, biến mất, khuất.
скрываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скрыва́ться (phiên âm Latinh skryvátʹsja, IPA [skrɨˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.