Ớt tiếng Nga là gì?
"ớt" trong tiếng Nga là пе́рец (danh từ).
пе́рец Danh từ
pérec giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [cây] ớt (Capsicum fructenscens)
Câu hỏi thường gặp
Ớt tiếng Nga là gì?
"ớt" trong tiếng Nga là пе́рец (danh từ).
"ớt" trong tiếng Nga là пе́рец (danh từ).
pérec giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [cây] ớt (Capsicum fructenscens)
"ớt" trong tiếng Nga là пе́рец (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.