TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Ở phía trước tiếng Nga là gì?

"ở phía trước" trong tiếng Nga là пере́дний (tính từ).

пере́дний Tính từ

perédnij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ở phía trước, đằng trước, trước, tiền.

  • пере́дняя сторона́ mặt trước, mặt tiền, chính diện
  • на пере́днем пла́не mặt trước, ở hàng đầu, ở chính diện

Xem đầy đủ từ "пере́дний": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ở phía trước tiếng Nga là gì?

"ở phía trước" trong tiếng Nga là пере́дний (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.