пере́дний
Dấu sắc trên пере́дний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пере́дний nghĩa là ở phía trước, đằng trước.
Nghĩa của пере́дний
Tính từ
- Ở phía trước, đằng trước, trước, tiền.
- пере́дняя сторона́mặt trước, mặt tiền, chính diện
- на пере́днем пла́неmặt trước, ở hàng đầu, ở chính diện
- пере́дние но́ги живо́тногоhai chân trước của con vật
- пере́днее колесо́bánh trước
- передний край(воен.) tiền tiêu, duyên tiền, tiền tuyến
Biến cách của пере́дний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пере́дний | пере́днее | пере́дняя | пере́дние |
| Sinh cách | пере́днего | пере́днего | пере́дней | пере́дних |
| Tặng cách | пере́днему | пере́днему | пере́дней | пере́дним |
| Đối cách | пере́дний / пере́днего | пере́днее | пере́днюю | пере́дние / пере́дних |
| Công cụ cách | пере́дним | пере́дним | пере́дней | пере́дними |
| Giới cách | пере́днем | пере́днем | пере́дней | пере́дних |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пере́дний
Trái nghĩa
Họ từ của пере́дний
Câu hỏi thường gặp
передний nghĩa là gì?
передний (tính từ) nghĩa là ở phía trước, đằng trước.
передний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пере́дний (phiên âm Latinh perédnij, IPA [pʲɪˈrʲedʲnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.