Ủy ban tiếng Nga là gì?
"ủy ban" trong tiếng Nga là комите́т (danh từ).
комите́т Danh từ
komitét giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ban, ủy ban, ban chấp hành, ủy hội.
- парти́йный комите́т đảng ủy, ban chấp hành đảng bộ
- центра́льный комите́т ban chấp hành trung ương; б) — (национального фронта и т. п.) — ủy ban trung ương, tổng bộ
Câu hỏi thường gặp
Ủy ban tiếng Nga là gì?
"ủy ban" trong tiếng Nga là комите́т (danh từ).