TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Ủy viên kiểm sát tiếng Nga là gì?

"ủy viên kiểm sát" trong tiếng Nga là прокуро́р (danh từ).

прокуро́р Danh từ

prokurór giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ủy viên kiểm sát, ủy viên công tố, kiểm sát viên, công tố viên; chưởng lý, biện lý ((cũ)).

  • Генера́льный прокуро́р СССР Tổng kiểm sát trưởng Liên-Xô

Xem đầy đủ từ "прокуро́р": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ủy viên kiểm sát tiếng Nga là gì?

"ủy viên kiểm sát" trong tiếng Nga là прокуро́р (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.