прокуро́р
Dấu sắc trên прокуро́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прокуро́р nghĩa là ủy viên kiểm sát, ủy viên công tố.
Nghĩa của прокуро́р
Danh từ
- Ủy viên kiểm sát, ủy viên công tố, kiểm sát viên, công tố viên; chưởng lý, biện lý ((cũ)).
- Генера́льный прокуро́р СССРTổng kiểm sát trưởng Liên-Xô
Biến cách của прокуро́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прокуро́р | прокуро́ры |
| Sinh cách кого? чего? | прокуро́ра | прокуро́ров |
| Tặng cách кому? чему? | прокуро́ру | прокуро́рам |
| Đối cách кого? что? | прокуро́ра | прокуро́ров |
| Công cụ cách кем? чем? | прокуро́ром | прокуро́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | прокуро́ре | прокуро́рах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прокуро́р
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
прокурор nghĩa là gì?
прокурор (danh từ) nghĩa là ủy viên kiểm sát, ủy viên công tố.
прокурор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прокуро́р (phiên âm Latinh prokurór, IPA [prəkʊˈror]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.