TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Ức thuyết tiếng Nga là gì?

"ức thuyết" trong tiếng Nga là ве́рсия (danh từ).

ве́рсия Danh từ

vérsija giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giả thuyết, ức thuyết, kiến giải.

Xem đầy đủ từ "ве́рсия": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ức thuyết tiếng Nga là gì?

"ức thuyết" trong tiếng Nga là ве́рсия (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.