TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ве́рсия

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
vérsija[ˈvʲersʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ве́рсия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ве́рсия nghĩa là giả thuyết, ức thuyết.

Nghĩa của ве́рсия

Danh từ

  1. Giả thuyết, ức thuyết, kiến giải.

Biến cách của ве́рсия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ве́рсияве́рсии
Sinh cách кого? чего?ве́рсииве́рсий
Tặng cách кому? чему?ве́рсииве́рсиям
Đối cách кого? что?ве́рсиюве́рсии
Công cụ cách кем? чем?ве́рсиейве́рсиями
Giới cách о ком? о чём?ве́рсииве́рсиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với ве́рсия

  • Позволь мне изложить мою версию этой истории. Để tôi kể cho bạn nghe câu chuyện đó từ góc nhìn của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3670510

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

версия nghĩa là gì?

версия (danh từ) nghĩa là giả thuyết, ức thuyết.

версия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ве́рсия (phiên âm Latinh vérsija, IPA [ˈvʲersʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.