ве́рсия
Dấu sắc trên ве́рсия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ве́рсия nghĩa là giả thuyết, ức thuyết.
Nghĩa của ве́рсия
Danh từ
- Giả thuyết, ức thuyết, kiến giải.
Biến cách của ве́рсия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ве́рсия | ве́рсии |
| Sinh cách кого? чего? | ве́рсии | ве́рсий |
| Tặng cách кому? чему? | ве́рсии | ве́рсиям |
| Đối cách кого? что? | ве́рсию | ве́рсии |
| Công cụ cách кем? чем? | ве́рсией | ве́рсиями |
| Giới cách о ком? о чём? | ве́рсии | ве́рсиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với ве́рсия
- Позволь мне изложить мою версию этой истории. Để tôi kể cho bạn nghe câu chuyện đó từ góc nhìn của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3670510
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
версия nghĩa là gì?
версия (danh từ) nghĩa là giả thuyết, ức thuyết.
версия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ве́рсия (phiên âm Latinh vérsija, IPA [ˈvʲersʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.