TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

An bom tiếng Nga là gì?

"an bom" trong tiếng Nga là альбо́м (danh từ).

альбо́м Danh từ

alʹbóm giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [Quyển, cuốn] an bom, an bum.

  • альбо́м для ма́рок an bom tem
  • альбо́м для рисова́ния vở vẽ

Xem đầy đủ từ "альбо́м": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

An bom tiếng Nga là gì?

"an bom" trong tiếng Nga là альбо́м (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.