TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

альбо́м

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
alʹbóm[ɐlʲˈbom] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên альбо́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

альбо́м nghĩa là an bom.

Nghĩa của альбо́м

Danh từ

  1. [Quyển, cuốn] an bom, an bum.
    • альбо́м для ма́рокan bom tem
    • альбо́м для рисова́нияvở vẽ
    • альбо́м для фотогра́фийan bom ảnh

Biến cách của альбо́м (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?альбо́мальбо́мы
Sinh cách кого? чего?альбо́маальбо́мов
Tặng cách кому? чему?альбо́муальбо́мам
Đối cách кого? что?альбо́мальбо́мы
Công cụ cách кем? чем?альбо́момальбо́мами
Giới cách о ком? о чём?альбо́меальбо́мах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với альбо́м

  • Она подарила мне альбом на день рождения. Cô ấy đã tặng tôi một cuốn album làm quà sinh nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #747675
  • Ты должен вклеить те фотографии в свой альбом. Bạn nên dán những bức hình đó vào album của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2503340

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

альбом nghĩa là gì?

альбом (danh từ) nghĩa là an bom.

альбом đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là альбо́м (phiên âm Latinh alʹbóm, IPA [ɐlʲˈbom]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.