альбо́м
Dấu sắc trên альбо́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
альбо́м nghĩa là an bom.
Nghĩa của альбо́м
Danh từ
- [Quyển, cuốn] an bom, an bum.
- альбо́м для ма́рокan bom tem
- альбо́м для рисова́нияvở vẽ
- альбо́м для фотогра́фийan bom ảnh
Biến cách của альбо́м (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | альбо́м | альбо́мы |
| Sinh cách кого? чего? | альбо́ма | альбо́мов |
| Tặng cách кому? чему? | альбо́му | альбо́мам |
| Đối cách кого? что? | альбо́м | альбо́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | альбо́мом | альбо́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | альбо́ме | альбо́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với альбо́м
- Она подарила мне альбом на день рождения. Cô ấy đã tặng tôi một cuốn album làm quà sinh nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #747675
- Ты должен вклеить те фотографии в свой альбом. Bạn nên dán những bức hình đó vào album của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2503340
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
альбом nghĩa là gì?
альбом (danh từ) nghĩa là an bom.
альбом đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là альбо́м (phiên âm Latinh alʹbóm, IPA [ɐlʲˈbom]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.