TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Bàn điều khiển tiếng Nga là gì?

"bàn điều khiển" trong tiếng Nga là пульт (danh từ).

пульт Danh từ

pulʹt giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bàn điều khiển, đài điều khiển.

  • диспе́тчерский пульт bàn điều khiển

Xem đầy đủ từ "пульт": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bàn điều khiển tiếng Nga là gì?

"bàn điều khiển" trong tiếng Nga là пульт (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.