пульт
pulʹt[pulʲt]
giọng máy của trình duyệt
пульт nghĩa là giá nhạc.
Nghĩa của пульт
Danh từ
- для нот [cái] giá nhạc.
- kỹ thuật Bàn điều khiển, đài điều khiển.
- диспе́тчерский пультbàn điều khiển
Biến cách của пульт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пу́льт | пу́льты |
| Sinh cách кого? чего? | пу́льта | пу́льтов |
| Tặng cách кому? чему? | пу́льту | пу́льтам |
| Đối cách кого? что? | пу́льт | пу́льты |
| Công cụ cách кем? чем? | пу́льтом | пу́льтами |
| Giới cách о ком? о чём? | пу́льте | пу́льтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пульт
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
пульт nghĩa là gì?
пульт (danh từ) nghĩa là giá nhạc.
пульт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пульт (phiên âm Latinh pulʹt, IPA [pulʲt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.