TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Bác sĩ khoa nhi tiếng Nga là gì?

"bác sĩ khoa nhi" trong tiếng Nga là педиа́тр (danh từ).

педиа́тр Danh từ

pediátr giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người thầy thuốc khoa nhi, bác sĩ khoa nhi, thầy thuốc khoa trẻ em.

Xem đầy đủ từ "педиа́тр": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bác sĩ khoa nhi tiếng Nga là gì?

"bác sĩ khoa nhi" trong tiếng Nga là педиа́тр (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.