педиа́тр
Dấu sắc trên педиа́тр chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
педиа́тр nghĩa là bác sĩ khoa nhi.
Nghĩa của педиа́тр
Danh từ
- Người thầy thuốc khoa nhi, bác sĩ khoa nhi, thầy thuốc khoa trẻ em.
Biến cách của педиа́тр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | педиа́тр | педиа́тры |
| Sinh cách кого? чего? | педиа́тра | педиа́тров |
| Tặng cách кому? чему? | педиа́тру | педиа́трам |
| Đối cách кого? что? | педиа́тра | педиа́тров |
| Công cụ cách кем? чем? | педиа́тром | педиа́трами |
| Giới cách о ком? о чём? | педиа́тре | педиа́трах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
педиатр nghĩa là gì?
педиатр (danh từ) nghĩa là bác sĩ khoa nhi.
педиатр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là педиа́тр (phiên âm Latinh pediátr, IPA [pʲɪdʲɪˈat(ə)r]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.