Bách hợp tiếng Nga là gì?
"bách hợp" trong tiếng Nga là ли́лия (danh từ).
ли́лия Danh từ
lílija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bách hợp, loa kèn.
- водяна́я ли́лия [cây] hoa súng, bông súng (Nymphaea alba)
- морска́я ли́лия (động vật học) [con] huệ biển, hải quỳ (Crinoidea)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bách hợp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bách hợp tiếng Nga là gì?
"bách hợp" trong tiếng Nga là ли́лия (danh từ).