Bán cầu tiếng Nga là gì?
"bán cầu" trong tiếng Nga là полуша́рие (danh từ).
полуша́рие Danh từ
polušárije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bán cầu.
- полуша́рия головно́го мо́зга (giải phẫu) những bán cầu đại não
- се́верное полушарие (địa lý) bắc bán cầu
Xem đầy đủ từ "полуша́рие": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bán cầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bán cầu tiếng Nga là gì?
"bán cầu" trong tiếng Nga là полуша́рие (danh từ).