TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Bán kính tiếng Nga là gì?

"bán kính" trong tiếng Nga là ра́диус (danh từ).

ра́диус Danh từ

rádius giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bán kính.

  • Площадь круга можно выразить через его радиус. Diện tích của một hình tròn có thể được biểu diễn dưới dạng một hàm của bán kính của nó.

Xem đầy đủ từ "ра́диус": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bán kính tiếng Nga là gì?

"bán kính" trong tiếng Nga là ра́диус (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.