TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Báo viết tiếng Nga là gì?

"báo viết" trong tiếng Nga là газе́та (danh từ).

газе́та Danh từ

gazéta giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Báo viết.

  • Я купил газету на английском. Tôi mua một tờ báo viết bằng tiếng Anh.

Xem đầy đủ từ "газе́та": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Báo viết tiếng Nga là gì?

"báo viết" trong tiếng Nga là газе́та (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.