TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

газе́та

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
gazéta[ɡɐˈzʲetə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên газе́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

газе́та nghĩa là báo viết.

Nghĩa của газе́та

Danh từ

  1. Báo viết.

Biến cách của газе́та (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?газе́тагазе́ты
Sinh cách кого? чего?газе́тыгазе́т
Tặng cách кому? чему?газе́тегазе́там
Đối cách кого? что?газе́тугазе́ты
Công cụ cách кем? чем?газе́тойгазе́тами
Giới cách о ком? о чём?газе́тегазе́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của газе́та

Câu ví dụ với газе́та

  • Это такая же газета, как и все остальные. Nó là một tờ báo giống như mọi tờ báo khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13712421
  • Это газета. Đây là một tờ báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3578041
  • Я купил газету на английском. Tôi mua một tờ báo viết bằng tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1391919
  • В сегодняшней газете не обнаружишь много новостей. Bạn không thể tìm thấy tin tức gì nhiều trong báo ngày hôm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1480947
  • Я читаю газету каждый день. Tôi đọc báo mỗi ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5652780
  • Он имеет привычку читать эту газету за едой. Anh ấy có thói quen vừa ăn vừa đọc báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1455680
  • Я не знал об этом, пока не прочел газету. Tôi đã không biết về chuyện đó cho đến khi tôi đọc báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2818305
  • Я читаю газету. Tôi đang đọc báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2826578

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

газета nghĩa là gì?

газета (danh từ) nghĩa là báo viết.

газета đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là газе́та (phiên âm Latinh gazéta, IPA [ɡɐˈzʲetə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.