TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Bên sườn tiếng Nga là gì?

"bên sườn" trong tiếng Nga là бок (danh từ).

бок Danh từ

bok giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bên sườn, hông, mạng sườn, bên.

  • лежа́ть на пра́вом боку́ nằm nghiêng bên phải
  • у него́ боли́т ле́вый бок anh ấy đau mạng sườn trái

Xem đầy đủ từ "бок": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bên sườn tiếng Nga là gì?

"bên sườn" trong tiếng Nga là бок (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.