бок
bok[bok]
giọng máy của trình duyệt
бок nghĩa là bên sườn, hông, bên, cạnh bên.
Nghĩa của бок
Danh từ
- Bên sườn, hông, mạng sườn, bên.
- лежа́ть на пра́вом боку́nằm nghiêng bên phải
- у него́ боли́т ле́вый бокanh ấy đau mạng sườn trái
- сторона Bên, cạnh bên, phía, cánh.
- по бока́м чего́-л.dọc (ở) hai bên cái gì
Biến cách của бок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бо́к | бока́ |
| Sinh cách кого? чего? | бо́ка | боко́в |
| Tặng cách кому? чему? | бо́ку | бока́м |
| Đối cách кого? что? | бо́к | бока́ |
| Công cụ cách кем? чем? | бо́ком | бока́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | бо́ке | бока́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бок nghĩa là gì?
бок (danh từ) nghĩa là bên sườn, hông, bên, cạnh bên.
бок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бок (phiên âm Latinh bok, IPA [bok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.