TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Bình tưới tiếng Nga là gì?

"bình tưới" trong tiếng Nga là ле́йка (danh từ).

ле́йка Danh từ

léjka giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [cái] thùng tưới, bình tưới.

Xem đầy đủ từ "ле́йка": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bình tưới tiếng Nga là gì?

"bình tưới" trong tiếng Nga là ле́йка (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.