Bích cốt tiếng Nga là gì?
"bích cốt" trong tiếng Nga là суха́рь (danh từ).
суха́рь Danh từ
suxárʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bích cốt, bít cốt, bánh mì sấy; (сладкий) bánh bích-quy.
Câu hỏi thường gặp
Bích cốt tiếng Nga là gì?
"bích cốt" trong tiếng Nga là суха́рь (danh từ).