Bít tất tay tiếng Nga là gì?
"bít tất tay" trong tiếng Nga là перча́тка (danh từ).
перча́тка Danh từ
perčátka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiếc găng, bít tất tay.
- наде́ть перча́тки đi găng
- броса́ть перча́тку кому́-л. thách thức ai, thách đấu với ai, thách ai đọ kiếm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bít tất tay" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bít tất tay tiếng Nga là gì?
"bít tất tay" trong tiếng Nga là перча́тка (danh từ).