TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перча́тка

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
perčátka[pʲɪrˈt͡ɕatkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên перча́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

перча́тка nghĩa là chiếc găng, bít tất tay.

Nghĩa của перча́тка

Danh từ

  1. Chiếc găng, bít tất tay.
    • наде́ть перча́ткиđi găng
    • броса́ть перча́тку кому́-л.thách thức ai, thách đấu với ai, thách ai đọ kiếm
    • подня́ть перча́ткуnhận lời thách đấu

Biến cách của перча́тка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?перча́ткаперча́тки
Sinh cách кого? чего?перча́ткиперча́ток
Tặng cách кому? чему?перча́ткеперча́ткам
Đối cách кого? что?перча́ткуперча́тки
Công cụ cách кем? чем?перча́ткойперча́тками
Giới cách о ком? о чём?перча́ткеперча́тках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với перча́тка

  • Дай мне те перчатки. Đưa cho tôi đôi găng tay đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4486103
  • Дайте мне те перчатки. Đưa cho tôi đôi găng tay đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5474889
  • Я купил новые перчатки. Tôi đã mua một đôi găng tay mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7097506

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

перчатка nghĩa là gì?

перчатка (danh từ) nghĩa là chiếc găng, bít tất tay.

перчатка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перча́тка (phiên âm Latinh perčátka, IPA [pʲɪrˈt͡ɕatkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.