TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Bò cạp tiếng Nga là gì?

"bò cạp" trong tiếng Nga là скорпио́н (danh từ).

скорпио́н Danh từ

skorpión giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Con bọ cạp, bò cạp (Buthus epeus).

  • созве́здие Скорпио́на chòm sao Thiên ất, chòm sao Thần nông (Scorpio)

Xem đầy đủ từ "скорпио́н": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bò cạp tiếng Nga là gì?

"bò cạp" trong tiếng Nga là скорпио́н (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.