TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Bóng đèn tiếng Nga là gì?

"bóng đèn" trong tiếng Nga là ла́мпочка (danh từ).

ла́мпочка Danh từ

lámpočka giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bóng đèn.

  • Сколько стоит эта лампочка? Cái bóng đèn này bao nhiêu tiền?

Xem đầy đủ từ "ла́мпочка": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bóng đèn tiếng Nga là gì?

"bóng đèn" trong tiếng Nga là ла́мпочка (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.