TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Bóng chuyền tiếng Nga là gì?

"bóng chuyền" trong tiếng Nga là волейбо́л (danh từ).

волейбо́л Danh từ

volejból giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bóng chuyền.

  • Кто хочет сыграть в волейбол? Ai muốn chơi bóng chuyền nào?
  • Кто хочет поиграть в волейбол? Ai muốn chơi bóng chuyền nào?

Xem đầy đủ từ "волейбо́л": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bóng chuyền tiếng Nga là gì?

"bóng chuyền" trong tiếng Nga là волейбо́л (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.