TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Băng cốc tiếng Nga là gì?

"băng cốc" trong tiếng Nga là Бангко́к (danh từ riêng).

Бангко́к Danh từ riêng

Bangkók giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Băng cốc, vọng cát.

  • Столица Таиланда - Бангкок. Thủ đô của Thái Lan là Băng Cốc.

Xem đầy đủ từ "Бангко́к": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Băng cốc tiếng Nga là gì?

"băng cốc" trong tiếng Nga là Бангко́к (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.