Băng tay tiếng Nga là gì?
"băng tay" trong tiếng Nga là повя́зка (danh từ).
повя́зка Danh từ
povjázka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [cái] băng tay.
Câu hỏi thường gặp
Băng tay tiếng Nga là gì?
"băng tay" trong tiếng Nga là повя́зка (danh từ).
"băng tay" trong tiếng Nga là повя́зка (danh từ).
povjázka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [cái] băng tay.
"băng tay" trong tiếng Nga là повя́зка (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.