Bưởi chùm tiếng Nga là gì?
"bưởi chùm" trong tiếng Nga là грейпфру́т (danh từ).
грейпфру́т Danh từ
grɛjpfrút giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bưởi chùm.
- Я не люблю грейпфруты. Tôi không thích bưởi chùm.
Xem đầy đủ từ "грейпфру́т": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Bưởi chùm tiếng Nga là gì?
"bưởi chùm" trong tiếng Nga là грейпфру́т (danh từ).